Project Description

Chất chống thấm đàn hồi Sika Injection 101 RC

Chất chống thấm đàn hồi gốc PUR tạo bọt, thi công bằng phương pháp bơm, dùng để ngăn thấm tạm thời

Sika Injection 101 RCSika Injection 101 RC là hợp chất nhựa polyurethane không dung môi, độ nhớt thấp, phản ứng với nước và nhanh chóng tạo bọt, sau khi đông cứng tạo thành kết cấu dạng bọt mịn.

Dạng / Màu
Thành phần A: không màu
Thành phần B: màu nâu

Đóng gói
Bộ 22.5 Kg (A+B)

Hạn sử dụng
Tối thiểu 24 tháng nếu lưu trữ đúng cách

Tải tài liệu

datasheet-sika-injection-101-rc.pdf

Ứng dụng và ưu điểm khi dùng Sika Injection 101 RC:

Ứng dụng:

Sika Injection 101 RC nên được thi công bởi những nhà thầu chuyên nghiệp.

  • Sika Injection 101 RC được sử dụng để chặn nước thấm tạm thời qua các vết nứt vết nứt, mối nối và lỗ rỗng trong các cấu kiện bê tông, gạch và đá tự nhiên.
  • Để đạt được hiệu quả chống thấm vĩnh viễn, sử dụng Sika Injection 201 CE hoặc Sika Injection 203 bơm ngay sau đó.

Ưu điểm:

  • Không phản ứng trừ khi tiếp xúc trực tiếp với nước
  • Có thể dùng hệ thống bơm 1 thành phần để bơm Sika Injection 101 RC.
  • Khả năng giãn nở lên đến 40 lần.
  • Tốc độ phản ứng (tạo bọt) bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ vật liệu, nhiệt độ cấu kiện, và nhiệt độ nước, cộng với các điều kiện thủy động lực khác.
  • Ở điều kiện nhiệt độ thấp (< +10oC) có thể tăng tốc độ phản ứng của Sika Injection 101 RC bằng Sika Injection AC10.
  • Giấy chứng nhận nước uống của KTW – Đức: German ZTV-ING Chương 3, Phần 5 (RISS)

Thông số kỹ thuật Sika Injection 101 RC

Gốc hóa học

Nhựa polyurethane 2 thành phần không dung môi, phản ứng với nước, và không tạo khí CFC.

Tỷ trọng

Thành phần A: ∼ 1.0 Kg/Lít
Thành phần B: ∼ 1.25 Kg/Lít

Độ nhớt

Thành phần A: ∼ 140 mPa.s
Thành phần B: ∼ 155 mPa.s

Sự giãn nở

Nhiệt độ vật liệu Bắt đầu giãn nở Kết thúc giãn nở
+5oC ∼ 19 giây ∼ 79 giây
+10oC ∼ 17 giây ∼ 78 giây
+20oC ∼ 16 giây ∼ 70 giây

Dữ liệu dựa trên kết quả ở phòng thí nghiệm có thể khác dữ liệu đo thực tế tùy theo từng trường hợp cụ thể.

Tỷ lệ trộn

Thành phần A : Thành phần B = 1:1 (theo thể tích)

Nhiệt độ môi trường

+5oC – +35oC

Nhiệt độ bề mặt

+5oC – +35oC

Thời gian thi công

∼ 2 giờ (ở nhiệt độ +20oC)
Loại bỏ phần màng trên bề mặt, không được trộn vào vật liệu