Project Description

Chất chống thấm đàn hồi Sika Injection 201 CE

Nhựa đàn hồi gốc PUR tạo bọt, thi công bằng phương pháp bơm, có tác dụng chống thấm vĩnh viễn

Sika Injection 201 CESika Injection 201 CE là nhựa đàn hồi, không dung môi, gốc polyurethane, độ nhớt rất thấp, thi công bằng phương pháp bơm. Khi tiếp xúc với nước trong các lỗ rỗng của cấu kiện sẽ tạo thành kết cấu đồng nhất, khép kín, dẻo dai và đàn hồi, do đó làm kín nước cho cấu kiện rỗng.

Dạng / Màu
Thành phần A: không màu
Thành phần B: màu nâu

Đóng gói
Bộ 22.6 Kg (A+B)

Hạn sử dụng
Tối thiểu 36 tháng nếu lưu trữ đúng cách

Tải tài liệu

datasheet-sika-injection-201-ce.pdf

Ứng dụng và ưu điểm khi dùng Sika Injection 201 CE:

Ứng dụng

Sika Injection 201 CE nên được thi công bởi những nhà thầu chuyên nghiệp.

  • Sika Injection 201 CE với khả năng đàn hồi nhẹ để hấp thụ chuyển vị hạn chế được sử dụng để trám và làm kín nước vĩnh viễn cho các vết nứt và mối nối khô, ẩm hoặc ướt trong các cấu kiện bê tông, gạch và đá tự nhiên.
  • Sika Injection 201 CE có thể được sử dụng để bơm cho hệ thống ống bơm đặt trước SikaFuko (bơm 1 lần!)
  • Để sử dụng chống thấm cho các vết nứt có áp lực nước, cần phải xử lý sơ bộ bằng việc bơm bằng Sika Injection 101 RC.

Ưu điểm:

  • Đàn hồi vĩnh viễn, có thể hấp thụ các chuyển vị hạn chế
  • Không co ngót trong điều kiện khô ướt liên tục
  • Do độ nhớt thấp nên có thể thâm nhập vào các vết nứt có độ rộng > 0.2 mm
  • Sika® Injection-201 CE khô trở lên trơ và kháng hóa chất
  • Không dung môi
  • Ở nhiệt độ lạnh (< +10oC) Sika Injection 201 CE có thể được tăng tốc độ phản ứng bằng Sika Injection AC20
  • Có thể dùng máy bơm 1 thành phần để bơm
  • Giấy chứng nhận nước uống của KTW – Đức
  • Chất bơm dẻo dùng để bơm vết nứt, lỗ rỗng, khe (D) cho bê tông theo EN 1504-5: 2004, Bảng công bố chất lượng sản phẩm 35859175, được chứng nhận bởi cơ quan chứng nhận kiểm soát sản xuất các nhà máy theo thông báo 0761 và được cấp nhãn CE.

Thông số kỹ thuật Sika Injection 201 CE

Gốc hóa học

Nhựa polyurethane 2 thành phần không dung môi, phản ứng với nước.

Tỷ trọng

Thành phần A: ∼ 1.0 Kg/Lít
Thành phần B: ∼ 1.07 Kg/Lít
(đo ở +20oC)

Độ nhớt

∼ 100 mPa.s (hỗn hợp đo ở +20oC)

Độ cứng Shore A

∼ 43 (7 ngày)

Module đàn hồi khi uốn

∼ 2 MPa

Độ giãn dài tới đứt

∼ 35%

Tỷ lệ trộn

Thành phần A : B = 1 : 1 theo thể tích

Nhiệt độ môi trường

+5oC đến +35oC

Nhiệt độ bề mặt

+5oC đến +35oC