Project Description

Chất kết dinh Sika Monotop 610

Chất kết dính và bảo vệ cốt thép

Sika Monotop 610Sika Monotop 610 là một loại vữa gốc xi măng, polyme cải tiến, một thành phần, có chứa silica fume và chất ức chế ăn mòn.

Dạng / Màu
Bột / Xám

Đóng gói
Bao 25 Kg

Hạn sử dụng
Tối thiểu 6 tháng nếu lưu trữ đúng cách

Tải tài liệu

test-sika-monotop-610.pdf
ms-sika-monotop-610.pdf
datasheet-sika-monotop-610.pdf

Ứng dụng và ưu điểm khi dùng Sika Monotop 610:


Ứng dụng

Là biện pháp xử lý tránh sự tiếp tục ăn mòn cốt thép trong bê tông và là lớp kết nối với bê tông sửa chữa khi sử dụng hệ thống sửa chữa bê tông Sika Monotop.


Ưu điểm

  • Hệ thống một thành phần nên chỉ cần thêm nước sạch
  • Dễ thi công bằng chổi, con lăn hoặc bằng cách phun
  • Kết dính tuyệt hảo với thép và bê tông
  • Khả năng chống sự thẩm thấu nước và Clorua cao
  • Không nhạy cảm với độ ẩm
  • Cường độ cơ học cao
  • Không độc
  • Vô hiệu hóa ảnh hưởng của kiềm đối với cốt thép
  • Có thể phun được bằng cách sử dụng phương pháp phun ướt
  • Chứa chất ức chế ăn mòn

Thông số kỹ thuật Sika Monotop 610:


Khối lượng thể tích

∼ 1.15 Kg/Lít (khối lượng thể tích đổ đống của bột)
∼ 2.15 kg/lít (khối lượng thể tích của vữa tươi)


Tỷ lệ trộn

Nước : Bột Sika Monotop 610 = 1 : 4.55 – 5.00 (theo khối lượng)
Nước : Bột Sika Monotop 610 = 1 : 3.95 – 4.35 (theo thể tích)
Khoảng 5.00 – 5.50 Lít nước sạch cho một bao 25 Kg.


Mật độ tiêu thụ

Tác nhân kết nối: 1.5 – 2.0 Kg/m2 (tùy thuộc vào kết cấu bề mặt của nền)
Bảo vệ cốt thép: khoảng 2.0 Kg/m2/lớp với độ dày 1 mm (cần thi công 2 lớp)


Thời gian cho phép thi công

∼ 30 phút (ở 27oC / độ ẩm môi trường 65%)


Cường độ nén

∼ 50 N/mm2 (28 ngày), tiêu chuẩn ASTM C-349

Cường độ uốn

∼ 7 N/mm2 (28 ngày), tiêu chuẩn ASTM C-348

Cường độ kết dính

∼ 1.5 N/mm2 (lên bề mặt bê tông đã được chuẩn)


Nhiệt độ thi công

Tối thiểu: 6oC
Tối đa: 40oC