Project Description

Màng chống thấm Sika Torch 3 VN

Màng chống thấm APP gốc bitum cải tiến gia cường bằng sợi polyester tổng hợp không dệt

Sika Torch 3 VNSika Torch 3 VN là màng chống thấm đàn hồi sản xuất bằng quy trình công nghệ tiên tiến bằng cách ngâm và phủ lên vật liệu sợi tổng hợp một loại hợp chất chống thấm được làm từ loại bitum đặc biệt, được cải tiến với các polyme APP (Atactic-Polypropylene). Trong khi các polyme APP gia tăng các đặc tính về khả năng chịu nhiệt, kháng tác động cơ học và khả năng kháng lão hóa của màng thì các đặc tính cơ học của Sika Torch 3 VN được tạo thành bởi lưới các bó sợi nhỏ liên tục không dệt Polyester làm việc như hệ gia cường cung cấp cho màng khả năng đặc biệt về độ bền kéo, kháng xé, kháng đâm thủng và khả năng giãn dài.

Bề mặt trên của Sika Torch 3 VN được phủ bởi lớp cát mịn trong khi mặt dưới được phủ bởi lớp polyethylene nóng chảy được.

Dạng / Màu
Tấm mỏng / Đen

Đóng gói
Cuộn 1 m x 10 m

Tải tài liệu

datasheet-sika-torch-3-vn.pdf

Ứng dụng và ưu điểm khi dùng Sika Torch 3 VN:

Ứng dụng

Sika Torch 3 VN là loại màng đa năng sử dụng chống thấm cho sàn mái và các ứng dụng chống thấm khác đáp ứng các yêu cầu về ứng suất cơ học khác nhau và các điều kiện thời tiết bình thường, có thể thi công với hệ thống một lớp hay nhiều lớp tuỳ theo tiêu chuẩn kỹ thuật thi công. Màng Sika Torch 3 VN được đặc biệt khuyến nghị sử dụng cho các ứng dụng sau:

  • Thi công mới hoặc cải tạo mái dốc, mái phẳng có lớp bảo vệ
  • Chống thấm cho các cấu kiện ngầm
  • Chống thấm cho khu vực ẩm ướt, phòng máy hay sân thượng

Ưu điểm

  • Gia tăng khả năng kháng các loại hoá chất
  • Cung cấp các đặc tính cơ học hoàn hảo
  • Gia tăng khả năng làm việc trong điều kiện nhiệt độ thay đổi bất thường (từ 0oC đến 150oC)

Thông số kỹ thuật Sika Torch 3 VN

Kích thước

Dài: 10 m (∼ 1%)
Rộng: 1 m (∼ 1%)
Dày: 3 mm ±5%

Khối lượng diện tích

4.0 – 4.5 Kg/m2 ±10%

Cường độ kéo

Phương dọc: 700 N/50mm ±20%
Phương ngang: 550 N/50mm ±20%

Độ giãn dài tới đứt

Phương dọc: 30% ±15%
Phương ngang: 35% ±15%

Cường độ xé

160 N ±30%

Kháng chọc thủng (tác động cơ học)

∼ 600 mm

Khả năng chảy lỏng ở nhiệt độ cao

100oC

Khả năng đàn hồi ở nhiệt độ thấp

∼ -5 đến 0

Độ ổn định kích thước

±5%

Độ thấm nước

Đạt ở áp lực thấp (60 Kpa, tiêu chuẩn En 1928 phương pháp A)