Project Description

Vữa trám xi măng Sikagard 75 Epocem

Vữa trám xi măng - epoxy siêu mịn

Sikagard 75 EpocemVữa trám gốc xi măng epoxy – cải tiến 3 thành phần.

Dạng / Màu
Thành phần A: Lỏng / Hơi trắng
Thành phần B: Lỏng / Hơi trắng
Thành phần C: Bột / Xám

Đóng gói
Bộ 24 Kg (A+B+C)
Thành phần A: Thùng 1.14 Kg
Thành phần B: Thùng 2.86 Kg
Thành phần C: Bao 20 Kg

Hạn sử dụng
Tối thiểu 6 tháng nếu lưu trữ đúng cách

Tải tài liệu

datasheet-sikagard-75-epocem.pdf

Ứng dụng và ưu điểm khi dùng Sikagard 75 Epocem:


Ứng dụng

Lớp phủ dày từ 1.0 – 2.0 mm:

  • Trên bê tông, vữa, đá
  • Lớp trám mỏng cho những bề mặt thẳng đứng hay nằm ngang
  • Cải tạo những bề mặt bê tông bị rỗ tổ ong, vụn vỡ hay những lỗ khí
  • Trám khe và hoàn thiện những bề mặt không bằng phẳng
  • Lớp cản chống thấm tạm thời cho hệ thống sàn gốc epoxy/polyuretan

Ưu điểm

  • Rất lý tưởng để chuẩn bị bề mặt để thi công sản phẩm phủ sàn gốc epoxy khác của Sika
  • Giảm thiểu tối đa thời gian chờ đợi trước khi thi công những sản phẩm phủ sàn gốc epoxy khác của Sika
  • Thi công dễ dàng và nhanh chóng
  • Cho phép thoát hơi nước (bề mặt có thể “thở”)
  • Kết dính tuyệt hảo với bề mặt bê tông khô hoặc ẩm
  • Thích hợp thi công cho cả trong nhà và ngoài trời
  • Không dung môi

Thông số kỹ thuật Sikagard 75 Epocem:


Khối lượng thể tích

Thành phần A: ∼ 1.06 Kg/Lít
Thành phần B: ∼ 1.03 Kg/Lít
Thành phần C: ∼ 1.30 Kg/Lít (khối lượng thể tích đổ đống)
Vữa mới trộn: ∼ 2.10 Kg/Lít


Tỷ lệ trộn

Thành phần A : B : C = 1 : 2.50 : 17.50 (theo khối lượng)


Mật độ tiêu thụ

1 bộ cho 11.5 lít vữa
Cần khoảng 87 bộ để tạo 1 m3 vữa
Lớp trám cho bề mặt bê tông v.v.: khoảng 2.1 – 4.2 Kg/m2 cho lớp thi công dày 1 – 2 mm


Mức độ phản ứng

Ở độ ẩm tương đối 75%

10oC 20oC 30oC
Thời gian thi công cho phép 45 phút 35 phút 25 phút
Thời gian bảo dưỡng

  • Có thể sơn chồng lên
  • Chịu tải trọng nhẹ
  • Đã được bảo dưỡng hoàn toàn
1 ngày
3 ngày
14 ngày
18 giờ
2 ngày
7 ngày
12 giờ
1 ngày
5 ngày

Cường độ nén

∼ 15 N/mm2 (1 ngày), ASTM C-349
∼ 45 N/mm2 (28 ngày), ASTM C-349

Cường độ uốn

∼ 10 N/mm2 (28 ngày), ASTM C-348

Cường độ kết nối

∼ 1.5 N/mm2 (lên bề mặt bê tông đã được chuẩn bị)


Độ dày mỗi lớp

Tối đa 2 mm


Nhiệt độ bề mặt nền

Tối thiểu: +8oC
Tối đa: +30oC