Project Description

Băng cản nước Sika Waterbar

Băng cản nước đàn hồi, gốc PVC

Sika WaterbarSika Waterbar được chế tạo từ PVC chịu nhiệt, đàn hồi. Sản phẩm được thiết kế để chặn nước thấm qua khe co giãn và qua mạch ngừng trong kết cấu bê tông. Sika Waterbar có đủ dạng, đủ kích cỡ phù hợp với tất cả các nhu cầu thi công.

Dạng / Màu
Băng đàn hồi / Vàng

Hạn sử dụng
Tối thiểu 5 năm nếu lưu trữ đúng cách

Tải tài liệu

test-sika-waterbar-v-32.pdf
test-sika-waterbar-v-32-ageing.pdf
test-sika-waterbar-v-32-ageing.pdf
test-sika-waterbar-v-20.pdf
test-sika-waterbar-v-20-ageing.pdf
test-sika-waterbar-v-15.pdf
test-sika-waterbar-v-15 E.pdf
test-sika-waterbar-o-32B.pdf
test-sika-waterbar-o-32.pdf
test-sika-waterbar-o-25-dwall-ageing.pdf
test-sika-waterbar-o-20.pdf
test-sika-waterbar-o-20-dwall.pdf
test-sika-waterbar-o-15.pdf
test-sika-waterbar-dwall.pdf
test-sika-waterbar-ar-25.pdf
test-sika-waterbar-0-25.pdf
datasheet-sika-waterbars.pdf
test-sika-waterbar-0-25.pdf
datasheet-sika-waterbar-v-15-e.pdf
datasheet-sika-waterbar-dwall.pdf

Ứng dụng và ưu điểm khi dùng Sika Waterbar:

Ứng dụng

Sika Waterbar dùng để trám các khe co giãn và qua mạch ngừng trong các cấu kiện bê tông như:

  • Tầng hầm
  • Bể chứa nước
  • Nhà máy xử lý nước thải
  • Hồ bơi
  • Tường chắn
  • Hố thang máy
  • Đường hầm, cống
  • Hố kỹ thuật

Ưu điểm

  • Tính năng trám kín có hiệu quả ngay khi bê tông bắt đầu đóng rắn
  • Bề mặt có nhiều gai có tác dụng ngăn chặn sự xâm nhập của nước
  • Có thể hàn dễ dàng tại công trường (dao hàn có sẵn)
  • Kháng hóa chất tốt
  • Có nhiều hình dạng khác nhau cho tất cả các nhu cầu thi công

Thông số kỹ thuật Sika Waterbar:

Gốc

Polyvinyl Clorua (PVC)

Khối lượng thể tích

∼ 1.40 Kg/Lít (tiêu chuẩn BS 2782:620)

Độ cứng shore A

> 70 (tiêu chuẩn ISO 868-2003 (E), BS 2782:365B)

Cường độ kéo

12 N/mm2 ±5% (tiêu chuẩn ASTM D412-75, BS 2782:320A)

Độ giãn dài cho tới khi đứt

300% ±5% (tiêu chuẩn ASTM D412-98, BS 2782:320A)

Nhiệt độ hàn

Khoảng 180oC đến 200oC tùy loại

Nhiệt độ thi công

-35oC đến +55oC

Độ hút nước

0.04% (ở 23oC, tiêu chuẩn BS EN ISO 62:1999)

Khả năng bền nhiệt

Tối thiểu 70 (thí nghiệm Công Red ở 180oC, tiêu chuẩn BS 2782:130A)

Kháng hóa chất

Vĩnh viễn: nước biển, nước thải
Tạm thời: dung dịch kiềm vô cơ, axít vô cơ, dầu và nhiên liệu vô cơ

Phân loại (kích thước)

Sử dụng Loại Chiều rộng mm
(±5 mm)
Chiều dài m Độ dày mm
(±10%)
Vị trí đặt Sika Waterbar: chính giữa kết cấu bê tông
Mạch ngừng V-15 150 20 3.0 – 5.0
V-15 E 150 30 2.0 – 4.0
V-20 200 20 3.0 – 5.0
V-25 250 20 3.0 – 5.0
V-32 320 15 3.0 – 8.0
Khe co giãn O-15 150 20 3.0 – 4.5
O-20 200 20 3.0 – 4.5
O-20 DWall 200 12 10.0
O-25 250 20 3.0 – 4.5
O-25 DWall 250 12 10.0
O-32 320 15 3.0 – 8.0
Vị trí đặt Sika Waterbar: bề mặt kết cấu bê tông
Mạch ngừng AR-25 250 20 4.0
Khe co giãn DR-20 200 20 3.0
DR-25 250 20 4.0